Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#403 / 420
划
huà
chèo, vạch, hoạch định(to row or paddle a boat; to scratch; to plan; profitable)
HSK 36 nét刂指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🚣
chèo, vạch, hoạch định
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

划
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 划

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

划

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này liên quan tới việc vạch đường, chèo thuyền trên nước hoặc hoạch định kế hoạch. Bộ 刂 chỉ hành động dùng dao cắt hay vạch ra nét.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình dung ai đó dùng dao vạch một đường rõ ràng hoặc chèo thuyền tạo vệt nước.”

例Ví dụ sử dụng

计划
jìhuà
kế hoạch
划船
huáchuán
chèo thuyền