Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#402 / 420
计
jì
tính toán, kế hoạch(to calculate, to count; to plan, to reckon; plot, scheme)
HSK 34 nét讠形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧮
tính toán, kế hoạch
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

计
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 计

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

计

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ 讠 (lời nói) và phần 己 (bản thân), ngụ ý dùng lời nói để tính toán, lên kế hoạch cho mình. Thời xưa, việc bàn bạc kế hoạch thường bắt đầu từ lời nói.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ: mỗi kế hoạch đều bắt đầu từ một lời nói và suy tính cho bản thân.”

例Ví dụ sử dụng

计算
jìsuàn
tính toán
计划
jìhuà
kế hoạch