Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#401 / 420
展
zhǎn
mở ra, triển khai(to open, to unfold; to extend, to stretch)
HSK 310 nét尸指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧺
mở ra, triển khai
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

展
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 展

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

展

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 展 mô phỏng hình ảnh trải quần áo ra trên thị trường để bán. Phần trên là bộ 尸 (cái khăn, mái hiên), dưới là hình 㠭 tượng trưng cho việc bày biện đồ vật.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng ai đó đang mở tấm khăn lớn, phơi bày mọi thứ ra trước mắt.”

例Ví dụ sử dụng

发展
fāzhǎn
phát triển
展览
zhǎnlǎn
triển lãm