Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#400 / 420
发
fā
phát ra(to issue, to dispatch, to send out; hair)
HSK 35 nét又指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📤
phát ra
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

发
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 发

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

发

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '发' mang nghĩa phát ra, gửi đi; còn có nghĩa là tóc. Hình chữ như bàn tay đang đẩy, phát động một điều gì đó.

記Mẹo ghi nhớ

“Bàn tay phát ra chuyển động hoặc gửi đi vật gì.”

例Ví dụ sử dụng

发展
fāzhǎn
phát triển
发现
fāxiàn
phát hiện