Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#399 / 420
设
shè
thiết kế(to build, to design; to establish; to offer)
HSK 36 nét讠形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🗣️
thiết kế
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

设
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 设

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

设

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '设' có bộ lời nói và phần âm, ý chỉ việc lên kế hoạch, thiết lập bằng lời. Người xưa khi muốn tạo ra cái mới, luôn phải bàn bạc trước.

記Mẹo ghi nhớ

“Nói ra ý tưởng là bước đầu thiết kế.”

例Ví dụ sử dụng

设计
shèjì
thiết kế
设置
shèzhì
cài đặt, thiết lập