Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#398 / 420
建
jiàn
xây dựng(to build, to erect; to establish, to found)
HSK 38 nét廴形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏗️
xây dựng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

建
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 建

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

建

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '建' có bộ bước dài và phần âm, thể hiện ý nghĩa hành động xây cất, thiết lập. Người xưa phải đi xa, mang vật liệu để dựng nhà cửa.

記Mẹo ghi nhớ

“Người bước dài mang vật liệu đi xây nhà.”

例Ví dụ sử dụng

建设
jiànshè
kiến thiết, xây dựng
建立
jiànlì
thiết lập