Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#41 / 420
难
nán
khó khăn(hard, difficult, arduous; unable)
HSK 110 nét又指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🦜
khó khăn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

难
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 难

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

难

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '难' gồm một bàn tay đang cố bắt lấy một con chim, thể hiện việc làm gì đó rất khó. Khi cầm chim, nó cứ bay đi, giống như sự khó khăn trong cuộc sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy tưởng tượng bàn tay bạn đang cố bắt một con chim nhỏ, thật không dễ chút nào!”

例Ví dụ sử dụng

困难
kùnnán
khó khăn
难题
nántí
vấn đề khó