Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#40 / 420
累
lèi
mệt(tired; to accumulate; to involve; bother, nuisance)
HSK 111 nét糸指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

😩
mệt
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

累
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 累

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

累

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 累 có bộ tơ (糸) và hình ruộng, ngụ ý làm việc trên ruộng dưới trời nắng với những sợi tơ, rất mệt mỏi. Nó còn thể hiện sự tích tụ, phiền phức.

記Mẹo ghi nhớ

“Tơ trên ruộng, làm lâu thì mệt.”

例Ví dụ sử dụng

很累
hěn lèi
rất mệt
疲累
pílèi
mệt nhọc