Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#39 / 420
忙
máng
bận(busy, hurried, pressed for time)
HSK 16 nét忄指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

⏰
bận
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

忙
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 忙

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

忙

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ tâm (忄) và phần vong (亡), ý chỉ trái tim lo lắng trước sự gấp gáp, bận rộn. Mọi việc dồn dập khiến người ta bận bịu.

記Mẹo ghi nhớ

“Trái tim đối mặt cái chết, luôn gấp gáp bận rộn.”

例Ví dụ sử dụng

忙碌
mánglù
bận rộn
很忙
hěn máng
rất bận