Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#38 / 420
冷
lěng
lạnh(cold, cool; lonely)
HSK 17 nét冫形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

❄️
lạnh
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

冷
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 冷

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

冷

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ băng (冫), hình tượng băng giá. Nó biểu hiện cảm giác lạnh lẽo hoặc không khí lạnh.

記Mẹo ghi nhớ

“Hai nét băng nhỏ, tượng trưng cho lạnh.”

例Ví dụ sử dụng

冷水
lěngshuǐ
nước lạnh
冷静
lěngjìng
bình tĩnh