Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#395 / 420
源
yuán
nguồn nước(spring; source, root, head; surname)
HSK 313 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💧
nguồn nước
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

源
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 源

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

源

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '源' có bộ nước và phần âm chỉ ý nghĩa nguồn gốc, nơi nước bắt đầu. Người xưa tôn trọng suối nguồn vì là khởi đầu của sự sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Nước chảy từ nguồn nhỏ thành sông lớn.”

例Ví dụ sử dụng

资源
zīyuán
tài nguyên
来源
láiyuán
nguồn gốc