Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#395 / 420
源
yuán
nguồn nước(spring; source, root, head; surname)
HSK 313 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💧
nguồn nước
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

源
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 源

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

源

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '源' có bộ nước và phần âm chỉ ý nghĩa nguồn gốc, nơi nước bắt đầu. Người xưa tôn trọng suối nguồn vì là khởi đầu của sự sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Nước chảy từ nguồn nhỏ thành sông lớn.”

例Ví dụ sử dụng

资源
zīyuán
tài nguyên
来源
láiyuán
nguồn gốc