Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#396 / 420
交
jiāo
giao nhau(to connect; to deliver, to exchange; to intersect; to mix)
HSK 36 nét亠指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🤝
giao nhau
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

交
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 交

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

交

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '交' hình người đang bắt chéo chân, ý nói sự giao thoa, gặp gỡ giữa hai phía. Khi hai người gặp nhau, chân cũng giao nhau.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình hai chân giao nhau như dấu X.”

例Ví dụ sử dụng

交流
jiāoliú
giao lưu
交换
jiāohuàn
trao đổi