Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#394 / 420
境
jìng
biên giới(boundary, frontier; area, region)
HSK 314 nét土形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌍
biên giới
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

境
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 境

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

境

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '境' gồm bộ đất và phần âm, ý chỉ nơi ranh giới phân chia đất đai. Xưa kia, khi di chuyển, người ta hay hỏi về 'cảnh giới', tức là vùng đất khác biệt.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ đất dưới chân, phía trên là vùng biên giới.”

例Ví dụ sử dụng

环境
huánjìng
môi trường
边境
biānjìng
biên giới