Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#392 / 420
保
bǎo
bảo vệ(to safeguard, to protect, to defend, to care for)
HSK 39 nét亻形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛡️
bảo vệ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

保
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 保

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

保

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '保' gồm bộ người và phần âm biểu ý nghĩa bảo vệ, chăm sóc. Xưa kia, đi đâu cũng cần người bảo hộ đi cùng để an toàn.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình người đứng cạnh như đang che chở bảo vệ.”

例Ví dụ sử dụng

保护
bǎohù
bảo vệ
保安
bǎo'ān
bảo an (bảo vệ trật tự)