Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#390 / 420
品
pǐn
hàng hóa, phẩm chất(article, good, product; commodity; quality, character)
HSK 39 nét口指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

📦
hàng hóa, phẩm chất
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

品
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 品

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

品

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '品' gồm ba bộ '口' xếp chồng, tượng trưng nhiều người cùng bàn luận về một món hàng. Ý nghĩa mở rộng thành sản phẩm, phẩm chất.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ ba cái miệng đang cùng nhau bình phẩm sản phẩm.”

例Ví dụ sử dụng

产品
chǎnpǐn
sản phẩm
品质
pǐnzhì
phẩm chất