Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#389 / 420
食
shí
ăn, thực phẩm(food; to eat)
HSK 39 nét食象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🍚
ăn, thực phẩm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

食
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 食

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

食

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '食' nhìn như một bát cơm có nắp, phía dưới là bàn ăn, thể hiện ý nghĩa ăn uống, thực phẩm. Người xưa xem ăn uống là điều quan trọng trong đời sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Liên tưởng đến một bát cơm nóng hổi có nắp.”

例Ví dụ sử dụng

食品
shípǐn
thực phẩm
饮食
yǐnshí
ẩm thực