Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#387 / 420
农
nóng
nông nghiệp(agriculture, farming; farmer)
HSK 36 nét冖象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌾
nông nghiệp
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

农
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 农

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

农

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '农' là giản thể của '農', phía trên là mái che, dưới là hình ruộng và dụng cụ cày, tượng trưng người nông dân làm việc trên đồng. Đây là nghề quan trọng nuôi sống xã hội từ xưa.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ hình ảnh người cày ruộng dưới mái che.”

例Ví dụ sử dụng

农民
nóngmín
nông dân
农业
nóngyè
nông nghiệp