Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#386 / 420
业
yè
nghề nghiệp, sự nghiệp(business, profession; to study, to work)
HSK 35 nét一指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏭
nghề nghiệp, sự nghiệp
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

业
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 业

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

业

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '业' giản thể từ chữ '業', ban đầu như hình cái giá để đồ, tượng trưng cho công việc của con người. Nghĩa mở rộng thành nghề nghiệp, sự nghiệp.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy hình dung giá để đồ là nơi mọi người cất giữ thành quả lao động.”

例Ví dụ sử dụng

职业
zhíyè
nghề nghiệp
工业
gōngyè
công nghiệp