Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#385 / 420
商
shāng
buôn bán, thương mại(commerce, business, trade)
HSK 311 nét口形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛒
buôn bán, thương mại
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

商
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 商

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

商

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '商' gồm bộ '口' (miệng) và phần trên là mái che, xưa chỉ nơi mọi người tụ tập bàn chuyện mua bán. Người xưa trao đổi hàng hóa dưới mái chợ, nói chuyện thương lượng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình dung chợ đông người cùng bàn bạc buôn bán dưới mái che.”

例Ví dụ sử dụng

商店
shāngdiàn
cửa hàng
商业
shāngyè
thương nghiệp