Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#384 / 420
济
jì
cứu giúp, hỗ trợ(to aid, to help, to relieve; to ferry across)
HSK 39 nét氵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🛶
cứu giúp, hỗ trợ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

济
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 济

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

济

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '济' có bộ '氵' (nước) và '齐' (đều, cùng nhau), tượng trưng việc cùng nhau vượt sông, hỗ trợ nhau khi gặp khó khăn. Ý nghĩa mở rộng thành cứu giúp, giúp đỡ.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ hình ảnh mọi người giúp nhau qua sông nước.”

例Ví dụ sử dụng

经济
jīngjì
kinh tế
救济
jiùjì
cứu trợ