Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#383 / 420
社
shè
xã hội, tổ chức(group, organization, society; a god of the soil)
HSK 37 nét礻指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👥
xã hội, tổ chức
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

社
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 社

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

社

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '社' gồm bộ '礻' (thần linh) và '土' (đất), xưa tượng trưng nơi cúng thần Đất, nơi mọi người tụ họp. Dần dần, nghĩa mở rộng thành nhóm người cùng chung mục đích.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy hình dung mọi người tụ họp trước bàn thờ đất.”

例Ví dụ sử dụng

社会
shèhuì
xã hội
公司
gōngsī
công ty