Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#382 / 420
府
fǔ
cơ quan, phủ(prefect; prefecture, government)
HSK 38 nét广形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏢
cơ quan, phủ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

府
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 府

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

府

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '府' gồm bộ '广' (mái nhà rộng lớn) và '付' (giao phó), ý chỉ nơi quan lại làm việc, quyết định việc lớn. Xưa kia, phủ là nơi tập trung quyền lực địa phương.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhớ đến một tòa nhà rộng lớn nơi các quan làm việc.”

例Ví dụ sử dụng

政府
zhèngfǔ
chính phủ
府邸
fǔdǐ
dinh thự