Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#381 / 420
政
zhèng
chính trị, cai trị(government, politics)
HSK 39 nét攵形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏛️
chính trị, cai trị
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

政
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 政

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

政

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '政' gồm phần '正' (đúng đắn) và '攵' (tay cầm gậy), ngụ ý người trị quốc phải có phép tắc và sức mạnh. Thời xưa, người đứng đầu trị nước thường cầm quyền hành để quản lý dân chúng.

記Mẹo ghi nhớ

“Hãy nhớ: chính trị là người cầm quyền (tay) phải hành xử đúng đắn.”

例Ví dụ sử dụng

政治
zhèngzhì
chính trị
政权
zhèngquán
chính quyền