Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#378 / 420
军
jūn
quân đội(army, military; soldiers, troops)
HSK 36 nét车指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🪖
quân đội
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

军
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 军

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

军

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 军 mô tả hình ảnh những người lính ngồi trong xe (车), phía trên là mái che (冖) bảo vệ. Đó là lực lượng quân đội di chuyển trên chiến trường.

記Mẹo ghi nhớ

“Có mái che trên chiếc xe – lính ngồi trong xe.”

例Ví dụ sử dụng

军队
jūnduì
quân đội