Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#373 / 420
姐
jiě
chị gái(elder sister; miss, young lady)
HSK 38 nét女形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👩
chị gái
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

姐
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 姐

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

姐

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 姐 gồm phần 女 (phụ nữ) bên trái, biểu thị giới tính nữ. Bên phải là âm thanh, gợi nhắc đến chị gái - người phụ nữ lớn tuổi hơn trong gia đình.

記Mẹo ghi nhớ

“Có bộ nữ cho biết là chị, phía phải là phát âm.”

例Ví dụ sử dụng

姐姐
jiějie
chị gái