Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#374 / 420
妹
mèi
em gái(younger sister)
HSK 38 nét女形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👧
em gái
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

妹
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 妹

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

妹

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 妹 có bộ nữ (女) ở bên trái, chỉ phái nữ. Bên phải là phần phát âm, miêu tả em gái - cô gái nhỏ tuổi hơn trong nhà.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ nữ cho biết là con gái, chữ bên phải là âm đọc.”

例Ví dụ sử dụng

妹妹
mèimei
em gái