Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#372 / 420
弟
dì
em trai(young brother, junior)
HSK 37 nét弓指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👦
em trai
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

弟
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 弟

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

弟

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 弟 thể hiện hình ảnh dây buộc giày, biểu trưng cho người em trai trẻ trung, năng động. Đầu có nét cong như chiếc dây cột, phía dưới như hai bàn chân của em nhỏ.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn giống đôi chân nhỏ với sợi dây buộc.”

例Ví dụ sử dụng

弟弟
dìdi
em trai