Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#371 / 420
兄
xiōng
anh trai(elder brother)
HSK 35 nét儿指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👦
anh trai
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

兄
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 兄

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

兄

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 兄 mô tả người anh trai đang nói chuyện với các em nhỏ. Phần trên là cái miệng (口) thể hiện vai trò chỉ bảo, phần dưới là đôi chân đang bước tới các em.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ giống người lớn đang nói chuyện với em nhỏ.”

例Ví dụ sử dụng

兄弟
xiōngdì
anh em trai