Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#371 / 420
兄
xiōng
anh trai(elder brother)
HSK 35 nét儿指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👦
anh trai
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

兄
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 兄

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

兄

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 兄 mô tả người anh trai đang nói chuyện với các em nhỏ. Phần trên là cái miệng (口) thể hiện vai trò chỉ bảo, phần dưới là đôi chân đang bước tới các em.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ giống người lớn đang nói chuyện với em nhỏ.”

例Ví dụ sử dụng

兄弟
xiōngdì
anh em trai