Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#370 / 420
子
zi
con, trẻ(son, child; seed, egg; fruit; small thing)
HSK 33 nét子象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👶
con, trẻ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

子
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 子

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

子

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '子' thể hiện hình đứa trẻ quấn trong tấm vải, hai tay dang ra và chân bó lại. Đây là cách xưa để bảo vệ trẻ nhỏ.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như em bé quấn tã, nhớ đến trẻ em.”

例Ví dụ sử dụng

孩子
hái zi
đứa trẻ
子孙
zǐ sūn
con cháu