Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#369 / 420
儿
ér
con, trẻ(son, child)
HSK 32 nét儿象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🧒
con, trẻ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

儿
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 儿

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

儿

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '儿' là hình mô phỏng một đứa trẻ, dễ nhận ra qua hình dạng đầu và chân nhỏ. Là phiên bản đơn giản của chữ '兒', dùng phổ biến cho trẻ em.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như đứa trẻ nhỏ, nhớ đến con trẻ.”

例Ví dụ sử dụng

儿子
ér zi
con trai
儿童
ér tóng
trẻ em