Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#368 / 420
母
mǔ
mẹ(mother; female elders; female)
HSK 35 nét母指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👩
mẹ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

母
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 母

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

母

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '母' mô phỏng hình dáng và bộ ngực của người mẹ, biểu tượng cho sự nuôi dưỡng và yêu thương. Đây là hình ảnh gắn liền với tình mẫu tử.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như người mẹ với ngực, nhớ đến mẹ yêu thương.”

例Ví dụ sử dụng

母亲
mǔ qīn
mẹ
祖母
zǔ mǔ
bà nội