Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#365 / 420
男
nán
nam(man, boy; male; baron; surname)
HSK 37 nét田指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👦
nam
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

男
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 男

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

男

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '男' ghép từ bộ '田' (ruộng) và '力' (sức lực) để chỉ người đàn ông làm việc ngoài đồng ruộng. Hình ảnh sức mạnh trên ruộng đất thể hiện vai trò nam giới.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ có ruộng và sức lực, nhớ đến đàn ông làm nông.”

例Ví dụ sử dụng

男人
nán rén
đàn ông
男孩
nán hái
bé trai