Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#364 / 420
虎
hǔ
hổ(tiger; brave, fierce; surname)
HSK 38 nét虎指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐯
hổ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

虎
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 虎

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

虎

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '虎' mô tả con hổ đứng trên tảng đá, mang vẻ mạnh mẽ và dũng cảm. Bộ '虍' vừa tạo hình đầu hổ, vừa gợi âm thanh.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như đầu hổ trên đá, nhớ đến hổ dũng mãnh.”

例Ví dụ sử dụng

老虎
lǎo hǔ
con hổ
虎牙
hǔ yá
răng nanh hổ