Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#361 / 420
狗
gǒu
chó(dog)
HSK 38 nét犭形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐶
chó
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

狗
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 狗

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

狗

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '狗' mô tả hình ảnh con chó, một loài vật gần gũi với con người từ xa xưa. Bộ '犭' ở bên trái chỉ động vật, còn phần phải gợi âm thanh giống từ 'gǒu'.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ giống chú chó đứng bên, nhớ chữ có bộ thú.”

例Ví dụ sử dụng

狗狗
gǒu gǒu
chó con
小狗
xiǎo gǒu
chó nhỏ