Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#362 / 420
象
xiàng
voi(elephant; ivory; figure, image)
HSK 311 nét豕形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐘
voi
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

象
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 象

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

象

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '象' lấy hình ảnh con lợn rừng (豕) để mô tả con voi vì thời xưa người ta liên tưởng voi với lợn rừng to lớn. Chữ còn mang nghĩa hình ảnh, biểu tượng.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ tưởng tượng chiếc vòi dài và thân voi lớn.”

例Ví dụ sử dụng

大象
dà xiàng
voi lớn
象牙
xiàng yá
ngà voi