Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#36 / 420
慢
màn
chậm(slowly, leisurely; sluggish)
HSK 114 nét忄形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐢
chậm
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

慢
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 慢

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

慢

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này gồm bộ tâm (忄) và phần mạn, ám chỉ sự thong thả và trái tim bình tĩnh. Động tác chậm rãi, không vội.

記Mẹo ghi nhớ

“Trái tim bình tĩnh, mọi việc chậm lại.”

例Ví dụ sử dụng

慢跑
mànpǎo
chạy chậm
慢慢
mànmàn
chậm rãi