Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#35 / 420
快
kuài
nhanh(speedy, rapid, quick; soon)
HSK 17 nét忄指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💨
nhanh
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

快
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 快

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

快

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 快 có bộ tâm (忄) và phần 夬, chỉ ý chí quyết đoán, nhanh nhẹn. Động lực từ trái tim giúp hành động tốc độ.

記Mẹo ghi nhớ

“Trái tim quyết đoán thì mọi việc nhanh.”

例Ví dụ sử dụng

快走
kuàizǒu
đi nhanh
快乐
kuàilè
vui vẻ