Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#34 / 420
坏
huài
xấu(bad, rotten, spoiled; to break down)
HSK 17 nét土形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

💔
xấu
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

坏
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 坏

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

坏

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ 土 (đất), ý chỉ sự vật bị hỏng, mục nát như đất bị vỡ. Nó biểu hiện điều không tốt, bị hư hỏng.

記Mẹo ghi nhớ

“Đất vỡ ra là mọi thứ xấu đi.”

例Ví dụ sử dụng

坏蛋
huàidàn
đồ xấu
坏事
huàishì
việc xấu