Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#33 / 420
好
hǎo
tốt(good, excellent, fine; proper, suitable; well)
HSK 16 nét女指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

👍
tốt
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

好
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 好

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

好

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 好 gồm nữ và tử, ám chỉ người phụ nữ có con, tượng trưng cho hạnh phúc, điều tốt đẹp. Ý nghĩa là sự hòa hợp và thuận lợi.

記Mẹo ghi nhớ

“Phụ nữ và trẻ em luôn là điều tốt.”

例Ví dụ sử dụng

好朋友
hǎopéngyǒu
bạn tốt
好吃
hǎochī
ngon