Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#32 / 420
旧
jiù
cũ(old, ancient; former, past)
HSK 15 nét日指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🕰️
cũ
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

旧
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 旧

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

旧

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 旧 kết hợp giữa 日 (mặt trời) và một nét dọc, ngụ ý thứ đã tồn tại lâu hơn cả mặt trời. Nó thể hiện sự vật đã qua thời gian, xưa cũ.

記Mẹo ghi nhớ

“Có mặt trời nhưng nét dọc làm mọi thứ thành cũ.”

例Ví dụ sử dụng

旧书
jiùshū
sách cũ
旧友
jiùyǒu
bạn cũ