Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#31 / 420
新
xīn
mới(new, recent, fresh, modern)
HSK 113 nét斤指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌱
mới
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

新
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 新

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

新

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 新 ghép từ hình cái cây vừa bị chặt và phần 斤, thể hiện sự tươi mới vừa xuất hiện. Nó mang ý nghĩa sự vật vừa được tạo ra, còn mới nguyên.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như cây vừa đốn, mọi thứ mới bắt đầu.”

例Ví dụ sử dụng

新年
xīnnián
năm mới
新闻
xīnwén
tin tức