Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#31 / 420
新
xīn
mới(new, recent, fresh, modern)
HSK 113 nét斤指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌱
mới
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

新
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 新

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

新

故Câu chuyện gốc tích

Chữ 新 ghép từ hình cái cây vừa bị chặt và phần 斤, thể hiện sự tươi mới vừa xuất hiện. Nó mang ý nghĩa sự vật vừa được tạo ra, còn mới nguyên.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn như cây vừa đốn, mọi thứ mới bắt đầu.”

例Ví dụ sử dụng

新年
xīnnián
năm mới
新闻
xīnwén
tin tức