Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Khám pháNghe viếtTập viếtGamingSổ tayTài liệuHướng dẫnXếp hạng
Đang kiểm tra…
Trang chủKhám pháNghe viếtTập viếtHồ sơ
學
漢HanziQuest

Học 420 chữ Hán HSK 1-3, luyện nghe chép chính tả HSK 1-9 và tạo tài liệu luyện viết bằng tiếng Việt.

support@haziquest.site

Học tập

  • Khám phá chữ Hán
  • Nghe viết HSK 1-9
  • Tạo vở tập viết
  • Hướng dẫn học

Thông tin

  • Giới thiệu
  • Liên hệ
  • Quyền riêng tư
  • Điều khoản
  • Chính sách cookie

© 2026 HanziQuest. Nội dung được biên soạn cho mục đích học tập.

Học chậm mà chắc · 学而时习之

Quay lại
#30 / 420
低
dī
thấp(low; to lower, to hang; to bend, to bow)
HSK 17 nét亻形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🙇
thấp
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

低
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 低

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

低

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ Nhân đứng phía trước và phần chỉ âm phía sau. Nghĩa là người cúi mình, ở vị trí thấp hơn.

記Mẹo ghi nhớ

“Người đứng rồi cúi đầu là thấp hơn.”

例Ví dụ sử dụng

降低
jiàng dī
hạ thấp
低头
dī tóu
cúi đầu