Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#30 / 420
低
dī
thấp(low; to lower, to hang; to bend, to bow)
HSK 17 nét亻形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🙇
thấp
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

低
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 低

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

低

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này có bộ Nhân đứng phía trước và phần chỉ âm phía sau. Nghĩa là người cúi mình, ở vị trí thấp hơn.

記Mẹo ghi nhớ

“Người đứng rồi cúi đầu là thấp hơn.”

例Ví dụ sử dụng

降低
jiàng dī
hạ thấp
低头
dī tóu
cúi đầu