Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#29 / 420
高
gāo
cao(tall, lofty; high, elevated)
HSK 110 nét高象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏯
cao
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

高
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 高

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

高

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này giống hình cung điện cao lớn. Người xưa xây nhà cao để thể hiện quyền lực, địa vị.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhà cao tầng là cao vượt lên.”

例Ví dụ sử dụng

高楼
gāo lóu
tòa nhà cao
高兴
gāo xìng
vui mừng