Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#28 / 420
短
duǎn
ngắn(brief, short; deficient, lacking)
HSK 112 nét矢形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🏹
ngắn
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

短
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 短

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

短

故Câu chuyện gốc tích

Chữ này ghép bộ Thỉ (矢 - mũi tên) với phần chỉ âm. Mũi tên ngắn thì không bay xa được.

記Mẹo ghi nhớ

“Mũi tên ngắn thì không bắn xa.”

例Ví dụ sử dụng

短裤
duǎn kù
quần ngắn
短时间
duǎn shí jiān
thời gian ngắn