Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#358 / 420
鸟
niǎo
chim(bird)
HSK 35 nét鸟象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐦
chim
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

鸟
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 鸟

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

鸟

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '鸟' là hình ảnh đơn giản hóa của một con chim, dễ thấy đầu, thân và chiếc đuôi. Chim là loài vật bay trên trời, gắn với tự do.

記Mẹo ghi nhớ

“Chữ như con chim nhỏ với đuôi vểnh lên.”

例Ví dụ sử dụng

鸟类
niǎolèi
loài chim
小鸟
xiǎoniǎo
chim nhỏ