Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#355 / 420
牛
niú
bò(ox, cow, bull)
HSK 34 nét牛象形 Tượng hình

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🐮
bò
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

牛
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 牛

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

牛

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '牛' mô phỏng đầu bò với hai chiếc sừng lớn, rất rõ ràng trong nét chữ. Bò là loài vật quen thuộc, gắn liền với nông nghiệp.

記Mẹo ghi nhớ

“Hình chữ như đầu bò với hai sừng vươn lên.”

例Ví dụ sử dụng

牛奶
niúnǎi
sữa bò
牛肉
niúròu
thịt bò