Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#354 / 420
阴
yīn
âm, tối(the female principle; dark, shaded; hidden, implicit, secret)
HSK 36 nét阝指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌚
âm, tối
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

阴
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 阴

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

阴

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '阴' là nơi mặt trăng chiếu sáng, tượng trưng cho phần tối, nữ tính và bí ẩn. Đối lập với '阳' là phần sáng và nam tính.

記Mẹo ghi nhớ

“Phần chữ như mặt trăng núp sau núi, tạo bóng tối.”

例Ví dụ sử dụng

阴天
yīntiān
trời âm u
阴影
yīnyǐng
bóng tối