Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#353 / 420
阳
yáng
dương, sáng(the male principle; bright, sunny; clear, lit, open)
HSK 36 nét阝指事 Chỉ sự

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌞
dương, sáng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

阳
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 阳

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

阳

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '阳' là nơi mặt trời chiếu sáng, liên tưởng đến khía cạnh sáng và nam tính của tự nhiên. Đối lập với '阴' là phần tối và nữ tính.

記Mẹo ghi nhớ

“Đầu chữ là mặt trời mọc trên sườn núi, tượng trưng sự sáng.”

例Ví dụ sử dụng

太阳
tàiyáng
mặt trời
阳光
yángguāng
ánh nắng