Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#350 / 420
地
de
đất(earth, ground, soil; land, region; structural particle used before a verb)
HSK 36 nét土形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🌍
đất
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

地
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 地

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

地

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '地' có bộ đất, thể hiện mặt đất nơi mọi sinh vật sống. Kết hợp với phần phát âm, chữ này vừa mang nghĩa đất, vừa dùng như trợ từ trong ngữ pháp. Đất là nền tảng cho mọi sự sống.

記Mẹo ghi nhớ

“Bộ đất bên trái nhắc đến mặt đất.”

例Ví dụ sử dụng

地球
dì qiú
trái đất
土地
tǔ dì
đất đai