Bỏ qua đến nội dung chính
漢HanziQuest
Đố chữNghe viếtTập viếtNEWSổ tayNEWTài liệuNEWKhám pháXếp hạng
首Trang chủ猜Đố chữ聽Nghe viết寫Tập viết记Sổ tay档Tài liệu探Khám phá榜Xếp hạng我Hồ sơ
Quay lại
#351 / 420
空
kōng
trống, rỗng(hollow, empty, deserted, bare)
HSK 38 nét穴形聲 Hình thanh

🖼️ Từ vật thật → chữ Hán

Nhấn vào từng bước để xem chuyển hóa

🕳️
trống, rỗng
Vật thể gốc

⏳ 文字演變

Hành trình 3000 năm tiến hóa

空
🪨 Hình vẽ trên đá
Trên vách đá

Hình vẽ nguyên thủy của 空

~3000 TCNHiện đại

Thứ tự nét

空

故Câu chuyện gốc tích

Chữ '空' lấy hình ảnh một cái hang sâu, không có gì bên trong, biểu trưng cho sự trống rỗng. Dễ nhớ vì khi nhìn vào hang động, chỉ thấy khoảng không, không vật thể.

記Mẹo ghi nhớ

“Nhìn chữ như miệng hang, bên trong chẳng có gì, tượng trưng cho sự trống.”

例Ví dụ sử dụng

天空
tiānkōng
bầu trời
空房
kōngfáng
phòng trống